Tổng hợp tất cả phím tắt trên Windows

Phím tắt (Microsoft Windows)
1. CTRL + C (Sao chép) 
2. CTRL + X (Cắt) 
3. CTRL + V (Dán) 
4. CTRL + Z (Hoàn tác) 
5. DELETE (Xóa) 
6. SHIFT + DELETE ( Xóa mục đã chọn vĩnh viễn mà không đặt mục vào Thùng rác) 
7. CTRL trong khi kéo một mục (Sao chép mục đã chọn) 
8. CTRL + SHIFT trong khi kéo một mục (Tạo lối tắt đến mục đã chọn)
9. Phím F2 (Đổi tên mục đã chọn) 
10. CTRL + MROWI TÊN PHẢI (Di chuyển điểm chèn vào đầu từ tiếp theo) 
11. CTRL + M ARI TÊN TRÁI (Di chuyển điểm chèn vào đầu từ trước đó) 
12. CTRL + M ARI TÊN XUỐNG (Di chuyển điểm chèn vào đầu đoạn tiếp theo) 
13. CTRL + M ARI TÊN (Di chuyển điểm chèn vào đầu đoạn trước) 
14. CTRL + SHIFT bằng bất kỳ phím mũi tên nào (Đánh dấu a khối văn bản) 
SHIFT bằng bất kỳ phím mũi tên nào (Chọn nhiều mục trong cửa sổ hoặc trên màn hình hoặc chọn văn bản trong tài liệu) 
15. CTRL + A (Chọn tất cả) 
16. Phím F3 (Tìm kiếm tệp hoặc một thư mục) 
17. ALT + ENTER (Xem các thuộc tính cho mục đã chọn)
18. ALT + F4 (Đóng mục hoạt động hoặc thoát khỏi chương trình đang hoạt động) 
19. ALT + ENTER (Hiển thị các thuộc tính của đối tượng được chọn) 
20. ALT + phím cách (Mở menu phím tắt cho cửa sổ đang hoạt động) 
21. CTRL + F4 (Đóng tài liệu đang hoạt động trong các chương trình cho phép bạn có nhiều tài liệu opensimultaneou sly) 
22. ALT + TAB (Chuyển đổi giữa các mục đang mở) 
23. ALT + ESC (Chuyển qua các mục theo thứ tự mà chúng đã được mở) 
24. Phím F6 (Xoay vòng qua các thành phần màn hình trong cửa sổ hoặc trên màn hình nền) 
25. Phím F4 (Hiển thị danh sách thanh Địa chỉ trong Máy tính của tôi hoặc Windows Explorer) 
26. SHIFT + F10 (Hiển thị menu phím tắt cho mục đã chọn) 
27. ALT + phím cách (Hiển thị menu Hệ thống cho cửa sổ đang hoạt động)
28. CTRL + ESC (Hiển thị menu Bắt đầu) 
29. ALT + Chữ được gạch chân trong tên menu (Hiển thị menu tương ứng) Chữ được gạch chân trong tên lệnh trên menu mở (Thực hiện lệnh tương ứng) 
30. Phím F10 (Kích hoạt phím thanh menu trong chương trình đang hoạt động) 
31. MROWI TÊN PHẢI (Mở menu tiếp theo bên phải hoặc mở menu con) 
32. M ARI TÊN TRÁI (Mở menu tiếp theo bên trái hoặc đóng menu phụ) 
33. Phím F5 (Cập nhật phím F5 cửa sổ hoạt động) 
34. BACKSPACE (Xem thư mục bật lên trong Máy tính của tôi hoặc Windows Explorer) 
35. ESC (Hủy tác vụ hiện tại) 
36. SHIFT khi bạn chèn CD-ROMinto vào ổ đĩa CD-ROM (Ngăn CD-ROM khỏi tự động phát) 



Hộp thoại – Phím tắt
1. CTRL + TAB (Di chuyển về phía trước qua các tab)
2. CTRL + SHIFT + TAB (Di chuyển lùi qua các tab) 
3. TAB (Di chuyển về phía trước qua các tùy chọn) 
4. Shift + TAB (Di chuyển lùi qua các tùy chọn) 
5. ALT + Chữ cái được gạch chân (Thực hiện lệnh tương ứng hoặc chọn tùy chọn tương ứng) 
6. ENTER (Thực hiện lệnh cho tùy chọn hoạt động hoặc nút) 
7. Phím cách (Chọn hoặc xóa hộp kiểm nếu tùy chọn hoạt động là hộp kiểm) 
8. Phím mũi tên (Chọn nút nếu tùy chọn hoạt động là một nhóm các nút tùy chọn) 
9. Phím F1 (Trợ giúp hiển thị) 
10. Phím F4 (Hiển thị các mục trong danh sách đang hoạt động) 
11. BACKSPACE (Mở thư mục lên một cấp nếu thư mục được chọn trong hộp thoại Lưu dưới dạng hoặc Mở) 

Phím tắt tự nhiên của Microsoft
1. Logo Windows (Hiển thị hoặc ẩn menu Bắt đầu) 
2. Logo Windows + BREAK (Hiển thị hộp thoại Thuộc tính hệ thống) 
3. Logo Windows + D (Hiển thị màn hình nền) 
4. Logo Windows + M (Thu nhỏ tất cả các cửa sổ) 
5. Logo Windows + SHIFT + M (Khôi phục lại các cửa sổ được thu nhỏ) 
6. Logo Windows + E (Mở máy tính của tôi) 
7. Logo Windows + F (Tìm kiếm tệp hoặc thư mục) 
8. CTRL + Logo Windows + F (Tìm kiếm máy tính) 
9. Logo Windows + F1 (Hiển thị trợ giúp Windows) 
10. Logo Windows + L (Khóa bàn phím) 
11. Logo Windows + R (Mở hộp thoại Run) 
12. Logo Windows + U (Open Utility Manager) 
13. Trợ năng Phím tắt 14. Phím 
Shift phải trong tám giây (Bật hoặc tắt Bộ lọc)
15. ALT bên trái + Shift trái + IN SCREEN (Chuyển đổi độ tương phản cao bật hoặc tắt) 
16. ALT trái + Shift trái + NUM LOCK (Bật hoặc tắt MouseKeys) 
17. SHift năm lần (Bật phím dính hoặc bật hoặc tắt tắt) 
18. NUM LOCK trong năm giây (Bật hoặc tắt ToggleKeys) 
19. Logo Windows + U (Trình quản lý tiện ích mở) 
20. Phím tắt Windows Explorer 
21. END (Hiển thị dưới cùng của cửa sổ đang hoạt động) 
22. HOME (Hiển thị trên cùng của cửa sổ đang hoạt động) 
23. NUM LOCK + Dấu hoa thị (*) (Hiển thị tất cả các thư mục con nằm trong thư mục đã chọn) 
24. Dấu hiệu LOCK + Plus (+) (Hiển thị nội dung của thư mục đã chọn ) 

Phím tắt MMC COnsole Windows Phím tắt

1. SHIFT + F10 (Hiển thị menu Phím tắt hành động cho mục đã chọn) 
2. Phím F1 (Mở chủ đề Trợ giúp, nếu có, cho mục đã chọn) 
3. Phím F5 (Cập nhật nội dung của tất cả các cửa sổ điều khiển) 
4. CTRL + F10 (Tối đa hóa cửa sổ bảng điều khiển hoạt động) 
5. CTRL + F5 (Khôi phục cửa sổ bảng điều khiển hoạt động) 
6. ALT + ENTER (Hiển thị hộp thoại Thuộc tính, nếu có, cho mục được chọn) 
7. Phím F2 (Đổi tên mục đã chọn) 
8. CTRL + F4 (Đóng cửa sổ bảng điều khiển hoạt động. Khi bảng điều khiển chỉ có một cửa sổ bàn điều khiển, phím tắt này sẽ đóng bàn điều khiển) 

Điều hướng kết nối máy tính từ xa
1. CTRL + ALT + END (Mở hộp thoại Microsoft Windows NT Security) 
2. ALT + PAGE UP (Chuyển đổi giữa các chương trình từ trái sang phải)
3. ALT + TRANG XUỐNG (Chuyển giữa các chương trình từ phải sang trái) 
4. ALT + INSERT (Chuyển qua các chương trình theo thứ tự được sử dụng gần đây nhất) 
5. ALT + HOME (Hiển thị menu Bắt đầu) 
6. CTRL + ALT + BREAK ( Chuyển máy tính khách giữa cửa sổ và toàn màn hình) 
7. ALT + XÓA (Hiển thị menu Windows) 
8. CTRL + ALT + Dấu trừ (-) (Đặt ảnh chụp nhanh của cửa sổ đang hoạt động vào máy khách trên bảng tạm của máy chủ Terminal và cung cấp chức năng tương tự như nhấn PRINT SCREEN trên máy tính cục bộ.) 
9. Dấu CTRL + ALT + Plus (+) (Đặt asnapshot của toàn bộ khu vực cửa sổ máy khách trên bảng tạm của máy chủ Terminal và cung cấp chức năng tương tự khi nhấn ALT + IN IN một máy tính cục bộ.) 

Phím tắt Microsoft Internet Explorer
1. CTRL + B (Mở hộp thoại Sắp xếp yêu thích) 
2. CTRL + E (Mở thanh Tìm kiếm) 
3. CTRL + F (Bắt đầu tiện ích Tìm kiếm) 
4. CTRL + H (Mở thanh Lịch sử) 
5. CTRL + I (Mở thanh Favorites) 
6. CTRL + L (Mở hộp thoại Mở) 
7. CTRL + N (Bắt đầu một phiên bản khác của trình duyệt có cùng địa chỉ Web) 
8. CTRL + O (Mở hộp thoại Mở, hộp thoại Mở, giống như CTRL + L) 
9. CTRL + P (Mở hộp thoại In) 
10. CTRL + R (Cập nhật Web hiện tại
_Sưu tầm và tổng hợp bởi qt1st it40.tech _
Nguồn: http://www.it40.tech/
One Comment

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *